я́рко
trạng từ
Nghĩa
- chói lọi, rõ rệt, rõ ràngmột cách
- Sáng, rực, sáng chói, chói lọi, rực rỡ
- sặc sỡ, lòe loẹtпёстроmột cách
Ví dụ
- ярко свидетельствовать о чём-л.chứng tỏ rõ ràng (rõ rệt) rằng...
- ярко горетьrực cháy, cháy rực
- ярко блестетьsáng chói, sáng ngời

