я́рко ярко

trạng từ

Nghĩa

  1. chói lọi, rõ rệt, rõ ràngmột cách
  2. Sáng, rực, sáng chói, chói lọi, rực rỡ
  3. sặc sỡ, lòe loẹtпёстроmột cách

Ví dụ

  • ярко свидетельствовать о чём-л.
    chứng tỏ rõ ràng (rõ rệt) rằng...
  • ярко гореть
    rực cháy, cháy rực
  • ярко блестеть
    sáng chói, sáng ngời

Bắt nguồn từ

я́ркий яркий

tính từ

Nghĩa

  1. sáng, chói lọi, xán lạnm sâu sắc, rõ rệt, rõ ràng, mạnh mẽ, nhiều hình ảnhвыдающийся
  2. sáng, rực, sáng rực, rực rỡ, sáng chói, sáng choang, chói lọiо свете
  3. tươi, sáng, tươi sáng, chói lọi, rực rỡо цвете

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́ркийя́ркоея́ркаяя́ркие
Sinh cáchя́ркогоя́ркогоя́ркойя́рких
Tặng cáchя́ркомуя́ркомуя́ркойя́рким
Đối cáchя́ркий, я́ркогоя́ркоея́ркуюя́ркие, я́рких
Công cụ cáchя́ркимя́ркимя́ркой, (я́ркою)я́ркими
Giới cáchя́ркомя́ркомя́ркойя́рких
Dạng ngắnя́рокя́ркоярка́я́рки
So sánh hơn я́рче
So sánh nhất ярча́йший

Ví dụ

  • яркий пример
    gương sáng, tấm gương chói lọi
  • яркий рассказ
    câu chuyện nhiều hình ảnh
  • яркое впечатление
    cảm tưởng sâu sắc (mạnh mẽ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh