язвя́щий язвящий

tính từ

Nghĩa

  1. châm chọc, cay độc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchязвя́щийязвя́щееязвя́щаяязвя́щие
Sinh cáchязвя́щегоязвя́щегоязвя́щейязвя́щих
Tặng cáchязвя́щемуязвя́щемуязвя́щейязвя́щим
Đối cáchязвя́щего, язвя́щийязвя́щееязвя́щуюязвя́щих, язвя́щие
Công cụ cáchязвя́щимязвя́щимязвя́щей, язвя́щеюязвя́щими
Giới cáchязвя́щемязвя́щемязвя́щейязвя́щих

язви́ть язвить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói xỏ xiên, châm chọc, châm chích, đốtразг.

Chia động từ

Hiện tại
яязвлю́
тыязви́шь
он / она / оноязви́т
мыязви́м
выязви́те
ониязвя́т
Quá khứ
Giống đựcязви́л
Giống cáiязви́ла
Giống trungязви́ло
Số nhiềuязви́ли
Mệnh lệnh
Số ítязви́
Số nhiềuязви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngязвя́щийязви́вший
Bị độngязви́мыйязвлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từязвя́язвив, язвивши

Ví dụ

  • язвить на чей-л. счёт
    nói xỏ xiên (châm chọc, châm chích) ai

Từ liên quan