я́зва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Loét
- — người ác khẩuthông tụcехидный человекđộc miệng, ác miệng, độc mồm độc miệng
- — ung nhọt, ung độcзло, бич
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | я́зва | я́звы |
| Sinh cách | я́звы | я́зв |
| Tặng cách | я́зве | я́звам |
| Đối cách | я́зву | я́звы |
| Công cụ cách | я́звой, я́звою | я́звами |
| Giới cách | я́зве | я́звах |
Ví dụ
- злокачественная язваloét ác tính
- язва желудка[bệnh] loét dạ dày
- язва двенадцатиперстной кишки[bệnh] loét ruột tá
