язви́тельность
danh từbất động vật
Nghĩa
- tính gắt, tính chua
- tính chua chát, tính cay đắng
- tính châm biếm, tính mỉa mai
- tính mỉa mai, tính chua ngoa
- tính chua ngoa, lời cay
- sự chua ngoa, lời lẽ cay độc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | язви́тельность | язви́тельности |
| Sinh cách | язви́тельности | язви́тельностей |
| Tặng cách | язви́тельности | язви́тельностям |
| Đối cách | язви́тельность | язви́тельности |
| Công cụ cách | язви́тельностью | язви́тельностями |
| Giới cách | язви́тельности | язви́тельностях |