язвлённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị lở loét
  2. bị tổn thương, bị xúc phạm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchязвлённыйязвлённоеязвлённаяязвлённые
Sinh cáchязвлённогоязвлённогоязвлённойязвлённых
Tặng cáchязвлённомуязвлённомуязвлённойязвлённым
Đối cáchязвлённого, язвлённыйязвлённоеязвлённуюязвлённых, язвлённые
Công cụ cáchязвлённымязвлённымязвлённой, язвлённоюязвлёнными
Giới cáchязвлённомязвлённомязвлённойязвлённых
Dạng ngắnязвлёнязвленоязвленаязвлены

язви́ть язвить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói xỏ xiên, châm chọc, châm chích, đốtразг.

Chia động từ

Hiện tại
яязвлю́
тыязви́шь
он / она / оноязви́т
мыязви́м
выязви́те
ониязвя́т
Quá khứ
Giống đựcязви́л
Giống cáiязви́ла
Giống trungязви́ло
Số nhiềuязви́ли
Mệnh lệnh
Số ítязви́
Số nhiềuязви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngязвя́щийязви́вший
Bị độngязви́мыйязвлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từязвя́язвив, язвивши

Ví dụ

  • язвить на чей-л. счёт
    nói xỏ xiên (châm chọc, châm chích) ai

Từ liên quan