язви́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể съязви́тьchâm chọc; nói móc
Nghĩa
- Nói xỏ xiên, châm chọc, châm chích, đốtразг.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | язвлю́ |
| ты | язви́шь |
| он / она / оно | язви́т |
| мы | язви́м |
| вы | язви́те |
| они | язвя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | язви́л |
| Giống cái | язви́ла |
| Giống trung | язви́ло |
| Số nhiều | язви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | язви́ |
| Số nhiều | язви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | язвя́щий | язви́вший |
| Bị động | язви́мый | язвлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | язвя́ | язвив, язвивши |
Ví dụ
- язвить на чей-л. счётnói xỏ xiên (châm chọc, châm chích) ai