шика́рно
trạng từ
Nghĩa
- sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nềnthông tụcmột cách
- — ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóeловкий приём
Ví dụ
- шикарно одеватьсяmặc sộp (kẻnh, điển, bảnh, sang)
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шика́рный | шика́рное | шика́рная | шика́рные |
| Sinh cách | шика́рного | шика́рного | шика́рной | шика́рных |
| Tặng cách | шика́рному | шика́рному | шика́рной | шика́рным |
| Đối cách | шика́рный, шика́рного | шика́рное | шика́рную | шика́рные, шика́рных |
| Công cụ cách | шика́рным | шика́рным | шика́рной, (шика́рною) | шика́рными |
| Giới cách | шика́рном | шика́рном | шика́рной | шика́рных |
| Dạng ngắn | шика́рен | шика́рно | шика́рна | шика́рны |