шика́рный шикарный

tính từ

Nghĩa

  1. Kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nền, sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, nền nãthông tục
  2. tuyệt đẹp, tuyệt trần, tuyệt thế, tuyệt vời, tuyệtпревосходный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшика́рныйшика́рноешика́рнаяшика́рные
Sinh cáchшика́рногошика́рногошика́рнойшика́рных
Tặng cáchшика́рномушика́рномушика́рнойшика́рным
Đối cáchшика́рный, шика́рногошика́рноешика́рнуюшика́рные, шика́рных
Công cụ cáchшика́рнымшика́рнымшика́рной, (шика́рною)шика́рными
Giới cáchшика́рномшика́рномшика́рнойшика́рных
Dạng ngắnшика́реншика́рношика́рнашика́рны

Ví dụ

  • шикарный костюм
    [bộ] quần áo bảnh bao, y phục sang trọng
  • какой шикарный!
    kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh