шик
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Mã ngoài, mẽ ngoài, mã, mẽthông tục
- sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nềnроскошьsự, vẻ
- — ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóeловкий приём
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ши́к | — |
| Sinh cách | ши́ка | — |
| Tặng cách | ши́ку | — |
| Đối cách | ши́к | — |
| Công cụ cách | ши́ком | — |
| Giới cách | ши́ке | — |
Ví dụ
- с шикомphô trương, khoe mẽ, khoe mã
- какой шик!kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!