шик

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Mã ngoài, mẽ ngoài, mã, mẽthông tục
  2. sang trọng, lộng lẫy, bảnh bao, kẻnh, sộp, điển, bảnh, sang, xôm, bốp, nềnроскошьsự, vẻ
  3. — ngón, kiểu, mánh lới, mánh khóeловкий приём

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchши́к—
Sinh cáchши́ка—
Tặng cáchши́ку—
Đối cáchши́к—
Công cụ cáchши́ком—
Giới cáchши́ке—

Ví dụ

  • с шиком
    phô trương, khoe mẽ, khoe mã
  • какой шик!
    kẻnh quá!, bốp lắm!, sộp quá!, sang quá nhỉ!, bảnh làm sao!

Từ liên quan