чуди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cư xử lạ lùng, xử sự kỳ quặcmột cách
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чужу́ |
| ты | чуди́шь |
| он / она / оно | чуди́т |
| мы | чуди́м |
| вы | чуди́те |
| они | чудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чуди́л |
| Giống cái | чуди́ла |
| Giống trung | чуди́ло |
| Số nhiều | чуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чуди́ |
| Số nhiều | чуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чудя́щий | чуди́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чудя́ | чудив, чудивши |