Nghĩa
- Lạ lùng, kỳ lạ, lạ thường, kỳ quặc, lố bịch, lố lăng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | чудно́й | чудно́е | чудна́я | чудны́е |
|---|
| Sinh cách | чудно́го | чудно́го | чудно́й | чудны́х |
|---|
| Tặng cách | чудно́му | чудно́му | чудно́й | чудны́м |
|---|
| Đối cách | чудно́й, чудно́го | чудно́е | чудну́ю | чудны́е, чудны́х |
|---|
| Công cụ cách | чудны́м | чудны́м | чудно́й, чудно́ю | чудны́ми |
|---|
| Giới cách | чудно́м | чудно́м | чудно́й | чудны́х |
|---|
| Dạng ngắn | чуде́н | чудно́ | чудна́ | чудны́ |
|---|
Nghĩa
- mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bíсверхъестественный
- tuyệt thế, tuyệt đẹp, tuyệt mỹпрекрасный
- tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, kỳ diệu, rất tốt, tuyệtвеликолепный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | чу́дный | чу́дное | чу́дная | чу́дные |
|---|
| Sinh cách | чу́дного | чу́дного | чу́дной | чу́дных |
|---|
| Tặng cách | чу́дному | чу́дному | чу́дной | чу́дным |
|---|
| Đối cách | чу́дный, чу́дного | чу́дное | чу́дную | чу́дные, чу́дных |
|---|
| Công cụ cách | чу́дным | чу́дным | чу́дной, чу́дною | чу́дными |
|---|
| Giới cách | чу́дном | чу́дном | чу́дной | чу́дных |
|---|
| Dạng ngắn | чу́ден | чу́дно | чу́дна | чу́дны |
|---|