чуда́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người gàn dở, dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чуда́к | чудаки́ |
| Sinh cách | чудака́ | чудако́в |
| Tặng cách | чудаку́ | чудака́м |
| Đối cách | чудака́ | чудако́в |
| Công cụ cách | чудако́м | чудака́ми |
| Giới cách | чудаке́ | чудака́х |
Ví dụ
- какой вы чудак!anh thận là lạ lùng (lạ kỳ, kỳ khôi, kỳ) quá!
- чудак-человекшутл. — tay gàn bát sách
- чудак корнить чудакаlàm bộ dở hơi, giả dạng tàng tàng
