чуда́к чудак

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người gàn dở, dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчуда́кчудаки́
Sinh cáchчудака́чудако́в
Tặng cáchчудаку́чудака́м
Đối cáchчудака́чудако́в
Công cụ cáchчудако́мчудака́ми
Giới cáchчудаке́чудака́х

Ví dụ

  • какой вы чудак!
    anh thận là lạ lùng (lạ kỳ, kỳ khôi, kỳ) quá!
  • чудак-человек
    шутл. — tay gàn bát sách
  • чудак корнить чудака
    làm bộ dở hơi, giả dạng tàng tàng

Từ liên quan