чу́дный чудный

tính từ

Nghĩa

  1. mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bíсверхъестественный
  2. tuyệt thế, tuyệt đẹp, tuyệt mỹпрекрасный
  3. tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, kỳ diệu, rất tốt, tuyệtвеликолепный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́дныйчу́дноечу́днаячу́дные
Sinh cáchчу́дногочу́дногочу́днойчу́дных
Tặng cáchчу́дномучу́дномучу́днойчу́дным
Đối cáchчу́дный, чу́дногочу́дноечу́днуючу́дные, чу́дных
Công cụ cáchчу́днымчу́днымчу́дной, чу́дноючу́дными
Giới cáchчу́дномчу́дномчу́днойчу́дных
Dạng ngắnчу́денчу́дночу́дначу́дны

Từ phái sinh

чудно́й чудной

tính từ

Nghĩa

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, lạ thường, kỳ quặc, lố bịch, lố lăng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчудно́йчудно́ечудна́ячудны́е
Sinh cáchчудно́гочудно́гочудно́йчудны́х
Tặng cáchчудно́мучудно́мучудно́йчудны́м
Đối cáchчудно́й, чудно́гочудно́ечудну́ючудны́е, чудны́х
Công cụ cáchчудны́мчудны́мчудно́й, чудно́ючудны́ми
Giới cáchчудно́мчудно́мчудно́йчудны́х
Dạng ngắnчуде́нчудно́чудна́чудны́