ча́сто часто

trạng từ

Nghĩa

  1. dày, mau, nhặtгусто, плотноmột cách
  2. Thường, hay, năng, hằng, thường hay, thường thường

Ví dụ

  • часто бывать в театре
    thường (hay, năng, thường hay) đi xem hát

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

ча́стый частый

tính từ

Nghĩa

  1. dày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặcгустой, плотный
  2. nhanh, mau, nhặt, dày, dày đặcбыстро следующий, сменяющийся
  3. thường có, hay có, năng có, hay đến, nhanh nhanh, đều đềuбыстро повторяющийся, часто бывающий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchча́стыйча́стоеча́стаяча́стые
Sinh cáchча́стогоча́стогоча́стойча́стых
Tặng cáchча́стомуча́стомуча́стойча́стым
Đối cáchча́стый, ча́стогоча́стоеча́стуюча́стые, ча́стых
Công cụ cáchча́стымча́стымча́стой, (ча́стою)ча́стыми
Giới cáchча́стомча́стомча́стойча́стых
Dạng ngắnча́стча́сточаста́ча́сты
So sánh hơn ча́ще
So sánh nhất часте́йший

Ví dụ

  • частые зубы
    những chiếc răng dày (sít, mau)
  • частый гребень
    [cái] lược bí, lược mau, lược dày
  • частый пульс
    mạch nhanh

Từ phái sinh