ча́сто
trạng từ
Nghĩa
- dày, mau, nhặtгусто, плотноmột cách
- Thường, hay, năng, hằng, thường hay, thường thường
Ví dụ
- часто бывать в театреthường (hay, năng, thường hay) đi xem hát
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́стый | ча́стое | ча́стая | ча́стые |
| Sinh cách | ча́стого | ча́стого | ча́стой | ча́стых |
| Tặng cách | ча́стому | ча́стому | ча́стой | ча́стым |
| Đối cách | ча́стый, ча́стого | ча́стое | ча́стую | ча́стые, ча́стых |
| Công cụ cách | ча́стым | ча́стым | ча́стой, (ча́стою) | ча́стыми |
| Giới cách | ча́стом | ча́стом | ча́стой | ча́стых |
| Dạng ngắn | ча́ст | ча́сто | часта́ | ча́сты |