царь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- hoàng đế, quốc vươngмонарх
- Nga hoàng, sa hoàngрусский
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | царь | цари́ |
| Sinh cách | царя́ | царе́й |
| Tặng cách | царю́ | царя́м |
| Đối cách | царя́ | царе́й |
| Công cụ cách | царём | царя́ми |
| Giới cách | царе́ | царя́х |
Ví dụ
- царь зверейchúa tể muôn thú, chúa sơn lâm, sư tử
- без царья в головеkhông thông minh, đụt, đần, ngốc
- при царье Горохешутл. — từ đời thượng cổ, hồi ông Bành Tổ còn để trái đào
Từ liên quan
ца́рскийchế độ Nga hoàng, chế độ sa hoàng, Nga hoàng, sa hoàng; Hoàng đế, quốc vương, Nga hoàng, sa hoàngца́рствоGiới, loài, vương quốc, xứ sở; triều đại, trị vìцари́тьTrị vì, ngự trịцари́цаbà chúa; hoàng hậu, sa hậuцаре́вичHoàng tửца́рствоватьtrị vì; Trị vì, ngự trị, tại vịцаре́внаCông chúaца́рствованиеtriều đại, hoàng triều, vương triều, triều, đời; Trị vìке́сарьhoàng đế, kaiser, xê-daцари́змChế độ Nga hoàng, chế độ sa hoàngке́саревthuộc về mổ đẻ, dùng cho mổ đẻцарепокло́нствоsự thờ vua, sự sùng bái quân chủ, sự sùng bái vua chúaцареуби́йствоGiết vua, thí nghịchцарёкTiểu vươngцареуби́йцаkẻ ám sát vua, kẻ giết vuaкесари́йскийthuộc thành Ca-xê-a, thuộc vùng Ca-xê-aКесариякесарский

