царь

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. hoàng đế, quốc vươngмонарх
  2. Nga hoàng, sa hoàngрусский

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchцарьцари́
Sinh cáchцаря́царе́й
Tặng cáchцарю́царя́м
Đối cáchцаря́царе́й
Công cụ cáchцарёмцаря́ми
Giới cáchцаре́царя́х

Ví dụ

  • царь зверей
    chúa tể muôn thú, chúa sơn lâm, sư tử
  • без царья в голове
    không thông minh, đụt, đần, ngốc
  • при царье Горохе
    шутл. — từ đời thượng cổ, hồi ông Bành Tổ còn để trái đào

Từ liên quan