ца́рство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Giới, loài, vương quốc, xứ sở
- triều đại, trị vìцарствованиеsự
- Vương quốc, đế quốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ца́рство | ца́рства |
| Sinh cách | ца́рства | ца́рств |
| Tặng cách | ца́рству | ца́рствам |
| Đối cách | ца́рство | ца́рства |
| Công cụ cách | ца́рством | ца́рствами |
| Giới cách | ца́рстве | ца́рствах |
Ví dụ
- растительное царствоgiới (loài, hệ, thế giới) thực vật
- животное царствоgiới (loài, hệ, thế giới) động vật
- сонное царствоxứ sở ngủ mê, vương quốc ngủ say
