ца́рствование
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- triều đại, hoàng triều, vương triều, triều, đờiвремя
- Trị vì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ца́рствование | ца́рствования |
| Sinh cách | ца́рствования | ца́рствований |
| Tặng cách | ца́рствованию | ца́рствованиям |
| Đối cách | ца́рствование | ца́рствования |
| Công cụ cách | ца́рствованием | ца́рствованиями |
| Giới cách | ца́рствовании | ца́рствованиях |
Ví dụ
- в царствование Петра Первогоdưới triều đại của Pi-ốt thứ nhất, dưới triều Pi-ốt đại đế