ца́рствовать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- trị vìбыть главой монархического государства
- Trị vì, ngự trị, tại vị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ца́рствую |
| ты | ца́рствуешь |
| он / она / оно | ца́рствует |
| мы | ца́рствуем |
| вы | ца́рствуете |
| они | ца́рствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ца́рствовал |
| Giống cái | ца́рствовала |
| Giống trung | ца́рствовало |
| Số nhiều | ца́рствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ца́рствуй |
| Số nhiều | ца́рствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ца́рствующий | ца́рствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ца́рствуя | царствовавши |
Ví dụ
- здесь царствоватьует тишина[một] bầu không khí tĩnh mịnh đang ngự trị nơi đây