хоте́вший
tính từ
Nghĩa
- đã muốn, từng muốn, người muốn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хоте́вший | хоте́вшее | хоте́вшая | хоте́вшие |
| Sinh cách | хоте́вшего | хоте́вшего | хоте́вшей | хоте́вших |
| Tặng cách | хоте́вшему | хоте́вшему | хоте́вшей | хоте́вшим |
| Đối cách | хоте́вшего, хоте́вший | хоте́вшее | хоте́вшую | хоте́вших, хоте́вшие |
| Công cụ cách | хоте́вшим | хоте́вшим | хоте́вшей, хоте́вшею | хоте́вшими |
| Giới cách | хоте́вшем | хоте́вшем | хоте́вшей | хоте́вших |