хорdanh từgiống đựcbất động vậtNghĩaban hát, nội hátв церквиbản hợp xướngмузыкальная пьесаđội hợp xướng, đội đồng ca, dàn ca hợp xướngпевческий коллективBiến cáchCáchSố ítSố nhiềuDanh cáchхо́рхоры́Sinh cáchхо́рахоро́вTặng cáchхо́рухора́мĐối cáchхо́рхоры́Công cụ cáchхо́ромхора́миGiới cáchхо́рехора́хVí dụпеть хоромhát hợp xướng, [hát] đồng caвсе хоромперен. — mọi người đồng thanh (đồng loạt, nhất loạt, nhất tề, nhất trí)Từ liên quanхорово́дMúa vòng tròn, múa khôrôvôtхорово́йHợp xướng, đồng caхора́лThánh ca, côranхорме́йстерNgười chỉ huy hợp xướng, người chỉ huy đồng ca, quản caхо́ромcùng hát, đồng thanh, cùng lúc, cùng nói