хорме́йстер
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chỉ huy hợp xướng, người chỉ huy đồng ca, quản ca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хорме́йстер | хорме́йстеры |
| Sinh cách | хорме́йстера | хорме́йстеров |
| Tặng cách | хорме́йстеру | хорме́йстерам |
| Đối cách | хорме́йстера | хорме́йстеров |
| Công cụ cách | хорме́йстером | хорме́йстерами |
| Giới cách | хорме́йстере | хорме́йстерах |