хор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ban hát, nội hátв церкви
- bản hợp xướngмузыкальная пьеса
- đội hợp xướng, đội đồng ca, dàn ca hợp xướngпевческий коллектив
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хо́р | хоры́ |
| Sinh cách | хо́ра | хоро́в |
| Tặng cách | хо́ру | хора́м |
| Đối cách | хо́р | хоры́ |
| Công cụ cách | хо́ром | хора́ми |
| Giới cách | хо́ре | хора́х |
Ví dụ
- петь хоромhát hợp xướng, [hát] đồng ca
- все хоромперен. — mọi người đồng thanh (đồng loạt, nhất loạt, nhất tề, nhất trí)
