хор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ban hát, nội hátв церкви
  2. bản hợp xướngмузыкальная пьеса
  3. đội hợp xướng, đội đồng ca, dàn ca hợp xướngпевческий коллектив

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхо́рхоры́
Sinh cáchхо́рахоро́в
Tặng cáchхо́рухора́м
Đối cáchхо́рхоры́
Công cụ cáchхо́ромхора́ми
Giới cáchхо́рехора́х

Ví dụ

  • петь хором
    hát hợp xướng, [hát] đồng ca
  • все хором
    перен. — mọi người đồng thanh (đồng loạt, nhất loạt, nhất tề, nhất trí)

Từ liên quan