хлопота́ть хлопотать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy vạy, cày cục, cạy cục, chạy chọt, chạyо П, с союзом чтобыдобиваться чего-л.
  2. nài xin giúp, cố xin giùm, chạy vạy cho, chạy chọt cho, chạy choза Впросить за кого-л.

Chia động từ

Hiện tại
яхлопочу́
тыхлопо́чешь
он / она / онохлопо́чет
мыхлопо́чем
выхлопо́чете
онихлопо́чут
Quá khứ
Giống đựcхлопота́л
Giống cáiхлопота́ла
Giống trungхлопота́ло
Số nhiềuхлопота́ли
Mệnh lệnh
Số ítхлопочи́
Số nhiềuхлопочи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngхлопо́чущийхлопота́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từхлопоча́хлопотав, хлопотавши

Ví dụ

  • хлопотать о пенсии
    cày cục xin tiền hưu trí, chạy vạy để được tiền hưu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa