Nghĩa
- chạy vạy, cày cục, cạy cục, chạy chọt, chạyо П, с союзом чтобыдобиваться чего-л.
- nài xin giúp, cố xin giùm, chạy vạy cho, chạy chọt cho, chạy choза Впросить за кого-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | хлопочу́ |
|---|
| ты | хлопо́чешь |
|---|
| он / она / оно | хлопо́чет |
|---|
| мы | хлопо́чем |
|---|
| вы | хлопо́чете |
|---|
| они | хлопо́чут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | хлопота́л |
|---|
| Giống cái | хлопота́ла |
|---|
| Giống trung | хлопота́ло |
|---|
| Số nhiều | хлопота́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | хлопочи́ |
|---|
| Số nhiều | хлопочи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | хлопо́чущий | хлопота́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | хлопоча́ | хлопотав, хлопотавши |
|---|