хлопотли́вый
tính từ
Nghĩa
- bận rộn, bận bịuо человеке
- lôi thôi, rắc rối, phiền toái, phiền phứcхлопотный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хлопотли́вый | хлопотли́вое | хлопотли́вая | хлопотли́вые |
| Sinh cách | хлопотли́вого | хлопотли́вого | хлопотли́вой | хлопотли́вых |
| Tặng cách | хлопотли́вому | хлопотли́вому | хлопотли́вой | хлопотли́вым |
| Đối cách | хлопотли́вый, хлопотли́вого | хлопотли́вое | хлопотли́вую | хлопотли́вые, хлопотли́вых |
| Công cụ cách | хлопотли́вым | хлопотли́вым | хлопотли́вой, (хлопотли́вою) | хлопотли́выми |
| Giới cách | хлопотли́вом | хлопотли́вом | хлопотли́вой | хлопотли́вых |
| Dạng ngắn | хлопотли́в | хлопотли́во | хлопотли́ва | хлопотли́вы |
So sánh hơn хлопотли́вее
Từ liên quan
хло́потныйgây phiền phức, nhiều chuyện; phức tạp, công phu, nhiều công sứcхлопотли́воtất bật, vất vả; với nhiều công sức, vất vảхлопота́ниеvận động, cầu xin, bênh vực; sự bận rộn, sự lo toan, sự vất vảхлопотли́востьtính hay lo toan, tính hay bận rộnхло́потностьtính chất phức tạp, tính chất vất vả, sự lo toanхлопоту́нngười hay lo toan, người hay bận rộnхлопоту́ньяngười phụ nữ hay lo toan, bận rộn