похлопота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lo liệu, tất bật, chăm sóc, lo toan
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | похлопочу́ |
| ты | похлопо́чешь |
| он / она / оно | похлопо́чет |
| мы | похлопо́чем |
| вы | похлопо́чете |
| они | похлопо́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | похлопота́л |
| Giống cái | похлопота́ла |
| Giống trung | похлопота́ло |
| Số nhiều | похлопота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | похлопочи́ |
| Số nhiều | похлопочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | похлопота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | похлопота́в, похлопотавши |