хи́трый хитрый

tính từ

Nghĩa

  1. Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh, láu cá, khôn vặt, ranh vặt, láu, ranh
  2. nhanh trí, sáng trí, khéo léo, mưu trí, tinh khônthông tụcизобретательный
  3. phức tạp, rắc rốithông tụcзамысловатый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхи́трыйхи́троехи́траяхи́трые
Sinh cáchхи́трогохи́трогохи́тройхи́трых
Tặng cáchхи́тромухи́тромухи́тройхи́трым
Đối cáchхи́трый, хи́трогохи́троехи́труюхи́трые, хи́трых
Công cụ cáchхи́трымхи́трымхи́трой, (хи́трою)хи́трыми
Giới cáchхи́тромхи́тромхи́тройхи́трых
Dạng ngắnхитёрхи́трохитра́хи́тры хитры́
So sánh hơn хитре́е, хитре́й
So sánh nhất хитре́йший

Ví dụ

  • хитрая улыбка
    nụ cười láu lỉnh (ranh mãnh)

Từ liên quan

Từ phái sinh