хи́трый
tính từ
Nghĩa
- Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh, láu cá, khôn vặt, ranh vặt, láu, ranh
- nhanh trí, sáng trí, khéo léo, mưu trí, tinh khônthông tụcизобретательный
- phức tạp, rắc rốithông tụcзамысловатый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хи́трый | хи́трое | хи́трая | хи́трые |
| Sinh cách | хи́трого | хи́трого | хи́трой | хи́трых |
| Tặng cách | хи́трому | хи́трому | хи́трой | хи́трым |
| Đối cách | хи́трый, хи́трого | хи́трое | хи́трую | хи́трые, хи́трых |
| Công cụ cách | хи́трым | хи́трым | хи́трой, (хи́трою) | хи́трыми |
| Giới cách | хи́тром | хи́тром | хи́трой | хи́трых |
| Dạng ngắn | хитёр | хи́тро | хитра́ | хи́тры хитры́ |
So sánh hơn хитре́е, хитре́й
So sánh nhất хитре́йший
Ví dụ
- хитрая улыбкаnụ cười láu lỉnh (ranh mãnh)
