хи́трость хитрость

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh
  2. mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, mánh khóe, mưu, kế, chước, mẹoуловка
  3. nhanh trí, khéo léo, tinh khônthông tụcизобретательностьsự, tài
  4. — ẩn ýthông tụcскрытый смысль чего-л.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхи́тростьхи́трости
Sinh cáchхи́тростихи́тростей
Tặng cáchхи́тростихи́тростям
Đối cáchхи́тростьхи́трости
Công cụ cáchхи́тростьюхи́тростями
Giới cáchхи́тростихи́тростях

Ví dụ

  • военная хитрость
    mưu chước (mưu kế, mưu mẹo) quân sự, chước (mưu, kế, mẹo) nhiều binh, chiến mưu, nghi binh
  • не велика хитрость
    (+ не опр.) — ... thì chẳng khó khăn (phức tạp) gì