хи́трость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh
- mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, mánh khóe, mưu, kế, chước, mẹoуловка
- nhanh trí, khéo léo, tinh khônthông tụcизобретательностьsự, tài
- — ẩn ýthông tụcскрытый смысль чего-л.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хи́трость | хи́трости |
| Sinh cách | хи́трости | хи́тростей |
| Tặng cách | хи́трости | хи́тростям |
| Đối cách | хи́трость | хи́трости |
| Công cụ cách | хи́тростью | хи́тростями |
| Giới cách | хи́трости | хи́тростях |
Ví dụ
- военная хитростьmưu chước (mưu kế, mưu mẹo) quân sự, chước (mưu, kế, mẹo) nhiều binh, chiến mưu, nghi binh
- не велика хитрость(+ не опр.) — ... thì chẳng khó khăn (phức tạp) gì