хитре́ц
danh từđộng vật
Nghĩa
- tinh quáiхитрый, лукавый человек
- Kẻ láu lỉnh, kẻ khôn vặt, kẻ ranh mãnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хитре́ц | хитрецы́ |
| Sinh cách | хитреца́ | хитрецо́в |
| Tặng cách | хитрецу́ | хитреца́м |
| Đối cách | хитреца́ | хитрецо́в |
| Công cụ cách | хитрецо́м | хитреца́ми |
| Giới cách | хитреце́ | хитреца́х |
Ví dụ
- он такой хитрец!nó láu cá (láu lỉnh, ranh mãnh) lắm!