Nghĩa
- bôi nhọ
- chê bai
- nói xấu
- chửi rủa, chửi, rủaбранить
- Gièm pha, sàm báng, chê bai, pjỉ báng, bôi nhọ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ха́ю |
|---|
| ты | ха́ешь |
|---|
| он / она / оно | ха́ет |
|---|
| мы | ха́ем |
|---|
| вы | ха́ете |
|---|
| они | ха́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ха́ял |
|---|
| Giống cái | ха́яла |
|---|
| Giống trung | ха́яло |
|---|
| Số nhiều | ха́яли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ха́й |
|---|
| Số nhiều | ха́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ха́ющий | ха́явший |
|---|
| Bị động | ха́емый | ха́янный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ха́я | хаяв, хаявши |
|---|
Từ đồng nghĩa
осужда́тьkết án, lên án, kết tội, buộc tội, quy tội, khép tội; lên án, chỉ trích, phê phán, khiển tráchкори́тьtrách móc, trách mắng, quở trách, quở mắng, vò đầuбрани́тьmắng; quở tráchхули́тьChê bai, mạt sát, phỉ báng, gièm pha, sàm báng, quở mắng, chửi mắngпорица́тьbài xích, bài bác, chê bai, chê trách, chỉ trích, lên án; Khiển trách, quở trách