хули́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chê bai, mạt sát, phỉ báng, gièm pha, sàm báng, quở mắng, chửi mắng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хулю́ |
| ты | хули́шь |
| он / она / оно | хули́т |
| мы | хули́м |
| вы | хули́те |
| они | хуля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хули́л |
| Giống cái | хули́ла |
| Giống trung | хули́ло |
| Số nhiều | хули́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хули́ |
| Số nhiều | хули́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хуля́щий | хули́вший |
| Bị động | хули́мый | хулённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хуля́ | хулив, хуливши |