Nghĩa
- Mất, tổn thất, mất mát
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | утра́чиваю |
|---|
| ты | утра́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | утра́чивает |
|---|
| мы | утра́чиваем |
|---|
| вы | утра́чиваете |
|---|
| они | утра́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | утра́чивал |
|---|
| Giống cái | утра́чивала |
|---|
| Giống trung | утра́чивало |
|---|
| Số nhiều | утра́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | утра́чивай |
|---|
| Số nhiều | утра́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | утра́чивающий | утра́чивавший |
|---|
| Bị động | утра́чиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | утра́чивая | утра́чивав, утрачивавши |
|---|
Từ liên quan
теря́тьmất, đánh mất; mất, lãng phíтра́титьdùng, sử dụng, tiêu dùng; Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiутра́таthiệt hại, tổn thiệt; Tổn thất, mất mát, mất