утра́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утра́чу |
| ты | утра́тишь |
| он / она / оно | утра́тит |
| мы | утра́тим |
| вы | утра́тите |
| они | утра́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утра́тил |
| Giống cái | утра́тила |
| Giống trung | утра́тило |
| Số nhiều | утра́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утра́ть |
| Số nhiều | утра́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утра́тивший |
| Bị động | — | утраче́нный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утра́тив, утративши |
