уте́шить утешить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vỗ về
  2. vỗ về, làm nguôi ngoai

Chia động từ

Tương lai
яуте́шу
тыуте́шишь
он / она / оноуте́шит
мыуте́шим
выуте́шите
ониуте́шат
Quá khứ
Giống đựcуте́шил
Giống cáiуте́шила
Giống trungуте́шило
Số nhiềuуте́шили
Mệnh lệnh
Số ítуте́шь
Số nhiềuуте́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уте́шивший
Bị động—уте́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уте́шив, утешивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa