утеши́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người an ủi
- người an ủi, người vỗ về
- người an ủi, người xoa dịu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | утеши́тель | утеши́тели |
| Sinh cách | утеши́теля | утеши́телей |
| Tặng cách | утеши́телю | утеши́телям |
| Đối cách | утеши́теля | утеши́телей |
| Công cụ cách | утеши́телем | утеши́телями |
| Giới cách | утеши́теле | утеши́телях |