усе́рдствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sốt sắng, đem hết lòng, rất cố gắng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | усе́рдствую |
| ты | усе́рдствуешь |
| он / она / оно | усе́рдствует |
| мы | усе́рдствуем |
| вы | усе́рдствуете |
| они | усе́рдствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усе́рдствовал |
| Giống cái | усе́рдствовала |
| Giống trung | усе́рдствовало |
| Số nhiều | усе́рдствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усе́рдствуй |
| Số nhiều | усе́рдствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | усе́рдствующий | усе́рдствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | усе́рдствуя | усердствовавши |