усе́рдие усердие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cùприлежаниеsự, tính
  2. Sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchусе́рдиеусе́рдия
Sinh cáchусе́рдияусе́рдий
Tặng cáchусе́рдиюусе́рдиям
Đối cáchусе́рдиеусе́рдия
Công cụ cáchусе́рдиемусе́рдиями
Giới cáchусе́рдииусе́рдиях

Ví dụ

  • с усердием
    lòng đầy nhiệt tình

Từ liên quan