упо́рно
trạng từ
Nghĩa
- một cách kiên trì
- một cách miệt mài
- một cách kiên trì, một cách ngoan cốkiên trì 2.kiên cường
- một cách ngoan cố
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упо́рный | упо́рное | упо́рная | упо́рные |
| Sinh cách | упо́рного | упо́рного | упо́рной | упо́рных |
| Tặng cách | упо́рному | упо́рному | упо́рной | упо́рным |
| Đối cách | упо́рный, упо́рного | упо́рное | упо́рную | упо́рные, упо́рных |
| Công cụ cách | упо́рным | упо́рным | упо́рной, (упо́рною) | упо́рными |
| Giới cách | упо́рном | упо́рном | упо́рной | упо́рных |
| Dạng ngắn | упо́рен | упо́рно | упо́рна | упо́рны |