упере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đặt tựa, chống vào, cuỗm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упру́ |
| ты | упрёшь |
| он / она / оно | упрёт |
| мы | упрём |
| вы | упрёте |
| они | упру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упёр |
| Giống cái | упёрла |
| Giống trung | упёрло |
| Số nhiều | упёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упри́ |
| Số nhiều | упри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упёрший |
| Bị động | — | упёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упёрши, упере́в |