упо́рный упорный

tính từ

Nghĩa

  1. kiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cườngнастойчивый
  2. ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăngупрямый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупо́рныйупо́рноеупо́рнаяупо́рные
Sinh cáchупо́рногоупо́рногоупо́рнойупо́рных
Tặng cáchупо́рномуупо́рномуупо́рнойупо́рным
Đối cáchупо́рный, упо́рногоупо́рноеупо́рнуюупо́рные, упо́рных
Công cụ cáchупо́рнымупо́рнымупо́рной, (упо́рною)упо́рными
Giới cáchупо́рномупо́рномупо́рнойупо́рных
Dạng ngắnупо́ренупо́рноупо́рнаупо́рны
So sánh hơn упо́рнее
So sánh nhất упо́рнейший

Ví dụ

  • упорные поиски
    những sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
  • упорный труд
    lao động kiên cường (ngoan cường)
  • упорное молчание
    [sự] cố lặng thinh

Từ liên quan

Từ phái sinh