упо́рный
tính từ
Nghĩa
- kiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cườngнастойчивый
- ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăngупрямый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упо́рный | упо́рное | упо́рная | упо́рные |
| Sinh cách | упо́рного | упо́рного | упо́рной | упо́рных |
| Tặng cách | упо́рному | упо́рному | упо́рной | упо́рным |
| Đối cách | упо́рный, упо́рного | упо́рное | упо́рную | упо́рные, упо́рных |
| Công cụ cách | упо́рным | упо́рным | упо́рной, (упо́рною) | упо́рными |
| Giới cách | упо́рном | упо́рном | упо́рной | упо́рных |
| Dạng ngắn | упо́рен | упо́рно | упо́рна | упо́рны |
So sánh hơn упо́рнее
So sánh nhất упо́рнейший
Ví dụ
- упорные поискиnhững sự tìm tòi kiên trì (bền bỉ)
- упорный трудlao động kiên cường (ngoan cường)
- упорное молчание[sự] cố lặng thinh
Từ liên quan
упере́тьсяương bướng; chống, tìупо́рdựa vào; tựa, dựaупира́тьсяdựa vào, tì vào; tiến sát đến, tiến đến sátупо́рноmột cách kiên trì; một cách miệt màiупо́рствоkiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường; ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăngупере́тьđặt tựa, chống vào, cuỗmупира́тьdựa vào, tì vào; tiến sát đến, tiến đến sát
