упира́ться упираться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dựa vào, tì vàoТ в В
  2. tiến sát đến, tiến đến sátв Вthông tụcподходить вплотную к чему-л.
  3. vấp phải, đụng phải, chạm tránнатыкаться на что-л.

Chia động từ

Hiện tại
яупира́юсь
тыупира́ешься
он / она / оноупира́ется
мыупира́емся
выупира́етесь
ониупира́ются
Quá khứ
Giống đựcупира́лся
Giống cáiупира́лась
Giống trungупира́лось
Số nhiềuупира́лись
Mệnh lệnh
Số ítупира́йся
Số nhiềuупира́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупира́ющийсяупира́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупира́ясьупиравшись

Ví dụ

  • упираться ногами в землю
    đứng tấn