упира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể упере́тьсяương bướng; chống, tì
Nghĩa
- dựa vào, tì vàoТ в В
- tiến sát đến, tiến đến sátв Вthông tụcподходить вплотную к чему-л.
- vấp phải, đụng phải, chạm tránнатыкаться на что-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | упира́юсь |
| ты | упира́ешься |
| он / она / оно | упира́ется |
| мы | упира́емся |
| вы | упира́етесь |
| они | упира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упира́лся |
| Giống cái | упира́лась |
| Giống trung | упира́лось |
| Số nhiều | упира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упира́йся |
| Số nhiều | упира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | упира́ющийся | упира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | упира́ясь | упиравшись |
Ví dụ
- упираться ногами в землюđứng tấn
