упо́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dựa vàoдействиеsự
- tựa, dựaпредметchỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | упо́р | упо́ры |
| Sinh cách | упо́ра | упо́ров |
| Tặng cách | упо́ру | упо́рам |
| Đối cách | упо́р | упо́ры |
| Công cụ cách | упо́ром | упо́рами |
| Giới cách | упо́ре | упо́рах |
Ví dụ
- завинтить до упораvặn (vít) thật chặt
- точка упораđiểm tựa
- делать упор на кого-л., что-л.chú ý đặc biệt đến ai, cái gì; nhấn mạnh đến ai, cái gì
Từ liên quan
упере́тьсяương bướng; chống, tìупира́тьсяdựa vào, tì vào; tiến sát đến, tiến đến sátупо́рныйkiên trì, kiên tâm, kiên gan, bền bỉ, kiên nhẫn, ngoan cường, kiên cường; ngoan cố, bướng bỉnh, khăng khăngупере́тьđặt tựa, chống vào, cuỗmупира́тьdựa vào, tì vào; tiến sát đến, tiến đến sátупёртыйbướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng
