упо́р упор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dựa vàoдействиеsự
  2. tựa, dựaпредметchỗ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchупо́рупо́ры
Sinh cáchупо́раупо́ров
Tặng cáchупо́руупо́рам
Đối cáchупо́рупо́ры
Công cụ cáchупо́ромупо́рами
Giới cáchупо́реупо́рах

Ví dụ

  • завинтить до упора
    vặn (vít) thật chặt
  • точка упора
    điểm tựa
  • делать упор на кого-л., что-л.
    chú ý đặc biệt đến ai, cái gì; nhấn mạnh đến ai, cái gì

Từ liên quan