укра́вший
tính từ
Nghĩa
- lấy trộm, đánh cắp, ăn cắp, cướp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | укра́вший | укра́вшее | укра́вшая | укра́вшие |
| Sinh cách | укра́вшего | укра́вшего | укра́вшей | укра́вших |
| Tặng cách | укра́вшему | укра́вшему | укра́вшей | укра́вшим |
| Đối cách | укра́вшего, укра́вший | укра́вшее | укра́вшую | укра́вших, укра́вшие |
| Công cụ cách | укра́вшим | укра́вшим | укра́вшей, укра́вшею | укра́вшими |
| Giới cách | укра́вшем | укра́вшем | укра́вшей | укра́вших |