похища́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể похи́титьbắt cóc; đánh cắp
Nghĩa
- Bắt cóc
- Ăn cắp, ăn trộm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | похища́ю |
| ты | похища́ешь |
| он / она / оно | похища́ет |
| мы | похища́ем |
| вы | похища́ете |
| они | похища́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | похища́л |
| Giống cái | похища́ла |
| Giống trung | похища́ло |
| Số nhiều | похища́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | похища́й |
| Số nhiều | похища́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | похища́ющий | похища́вший |
| Bị động | похища́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | похища́я | похища́в, похищавши |