кра́жа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cắp
- trộm cắp
- Ăn cắp, trộm cắp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кра́жа | кра́жи |
| Sinh cách | кра́жи | кра́ж |
| Tặng cách | кра́же | кра́жам |
| Đối cách | кра́жу | кра́жи |
| Công cụ cách | кра́жей, кра́жею | кра́жами |
| Giới cách | кра́же | кра́жах |
Ví dụ
- мелкая кража[vụ] ăn cắp vặt
- кража со взломом[vụ] trộm đào ngạch ngay cửa, trộm có phá phách