красть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể укра́стьăn cắp
Nghĩa
- ăn cắp, đánh cắp, ăn trộm, xoáyВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | краду́ |
| ты | крадёшь |
| он / она / оно | крадёт |
| мы | крадём |
| вы | крадёте |
| они | краду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кра́л |
| Giống cái | кра́ла |
| Giống trung | кра́ло |
| Số nhiều | кра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кради́ |
| Số nhiều | кради́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | краду́щий | кра́вший |
| Bị động | — | кра́денный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | крадя́ | кравши |