Nghĩa
- Đi rón rén, len lén đi, lẻn vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | краду́сь |
|---|
| ты | крадёшься |
|---|
| он / она / оно | крадётся |
|---|
| мы | крадёмся |
|---|
| вы | крадётесь |
|---|
| они | краду́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кра́лся |
|---|
| Giống cái | кра́лась |
|---|
| Giống trung | кра́лось |
|---|
| Số nhiều | кра́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | кради́сь |
|---|
| Số nhiều | кради́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кра́дущийся | крадшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | крадя́сь | крашись |
|---|
Ví dụ
красться вслед за кем-л.
len lén đi theo ai
Từ liên quan
укра́дкойVụng trộm, lén lút, thầm vụng, kín đáo, vụng, lén, trộmкрастьăn cắp, đánh cắp, ăn trộm, xoáyкра́дучисьVụng trộm, len lén, bí mật