ужа́сно
trạng từ
Nghĩa
- Khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê rợn
Ví dụ
- я ужасно рад вас видетьtôi vô cùng sung sướng được gặp anh
- ужасно!khủng khiếp thật!, kinh khủng thay!, ghê rợn xiết bao!, rùng rợn làm sao!, khiếp thật!!
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ужа́сный | ужа́сное | ужа́сная | ужа́сные |
| Sinh cách | ужа́сного | ужа́сного | ужа́сной | ужа́сных |
| Tặng cách | ужа́сному | ужа́сному | ужа́сной | ужа́сным |
| Đối cách | ужа́сный, ужа́сного | ужа́сное | ужа́сную | ужа́сные, ужа́сных |
| Công cụ cách | ужа́сным | ужа́сным | ужа́сной, (ужа́сною) | ужа́сными |
| Giới cách | ужа́сном | ужа́сном | ужа́сной | ужа́сных |
| Dạng ngắn | ужа́сен | ужа́сно | ужа́сна | ужа́сны |