ужа́сный
tính từ
Nghĩa
- bi đát, bi thảm, thảm thê, thê thảm, rấ đau đớnтрагический
- Khủng khiếp, kinh khủng, rùng rợn, ghê người, ghê rợn
- rất xấu, rất tồi, rất kém, xấu tệthông tụcочень плохой
- vô cùng, hết sức, cực kỳ, ghê lắmthông tụcчрезвычайный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ужа́сный | ужа́сное | ужа́сная | ужа́сные |
| Sinh cách | ужа́сного | ужа́сного | ужа́сной | ужа́сных |
| Tặng cách | ужа́сному | ужа́сному | ужа́сной | ужа́сным |
| Đối cách | ужа́сный, ужа́сного | ужа́сное | ужа́сную | ужа́сные, ужа́сных |
| Công cụ cách | ужа́сным | ужа́сным | ужа́сной, (ужа́сною) | ужа́сными |
| Giới cách | ужа́сном | ужа́сном | ужа́сной | ужа́сных |
| Dạng ngắn | ужа́сен | ужа́сно | ужа́сна | ужа́сны |
So sánh hơn ужа́снее
So sánh nhất ужа́снейший
Ví dụ
- ужасное горе[nỗi] đau khổ kinh khủng
- ужасный случай[một] trường hợp khủng khiếp
- ужасное известиеmột tin bi đát (bi thảm, đau đớn vô cùng)
Từ liên quan
стра́шныйKhủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm, hãi hùng, đáng sợ; nguy hiểm, hiểm nguyужаса́ющийkinh khủng, ghê gớm, kinh người, ghê người, rất xấu, rất tồi, rất kém; Kinh khủng, khủng khiếp, rùng rợn, ghê gớm, ghê rợn, ghê ngườiужаса́тьLàm... khiếp sợужа́стикphim kinh dị, phim ma, phim rùng rợn, phim ghê rợnужасну́тьlàm kinh hãi, làm kinh ngạc, làm sợ hãi, gây kinh hoàng
