ужаса́ющий
tính từ
Nghĩa
- kinh khủng, ghê gớm, kinh người, ghê người, rất xấu, rất tồi, rất kémочень плохой
- Kinh khủng, khủng khiếp, rùng rợn, ghê gớm, ghê rợn, ghê người
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ужаса́ющий | ужаса́ющее | ужаса́ющая | ужаса́ющие |
| Sinh cách | ужаса́ющего | ужаса́ющего | ужаса́ющей | ужаса́ющих |
| Tặng cách | ужаса́ющему | ужаса́ющему | ужаса́ющей | ужаса́ющим |
| Đối cách | ужаса́ющий, ужаса́ющего | ужаса́ющее | ужаса́ющую | ужаса́ющие, ужаса́ющих |
| Công cụ cách | ужаса́ющим | ужаса́ющим | ужаса́ющей, (ужаса́ющею) | ужаса́ющими |
| Giới cách | ужаса́ющем | ужаса́ющем | ужаса́ющей | ужаса́ющих |
| Dạng ngắn | ужаса́ющ | ужаса́юще | ужаса́юща | ужаса́ющи |
Ví dụ
- ужасающая духота[sự] ngột ngạt kinh khủng, ngột kinh người
- ужасающая погодаtrời rất xấu, trời xấu ghê